意義
Từ điển phổ thông
đá hoa
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Đá có vằn, đá hoa.
3.
(Danh) Họ “Đãng”.
6.
§ Ghi chú: Có chỗ đọc là “nãng”, “nương”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Những đường vân trên đá. Vân đá — To lớn — Cũng đọc Đãng.
Không có kết nối internet.
No internet connection.