Nghĩa
Từ điển phổ thông
hòn đá trơ trọi một mình
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Văn tự trên bia đá. Một loại văn thể.
6.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “kệ”.
Từ điển Thiều Chửu
Hòn đá đứng một mình, hòn đá mốc tròn, dùng để chôn mốc đất. Ta quen đọc là chữ kệ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trái núi đứng một mình — Tảng đá trơ vơ — Một âm là Kệ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mộ kiệt (bia đá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bia đá: Mộ kiệt
Etymology: jié
Từ điển Trần Văn Chánh
Bia đá, cột mốc bằng đá.
Nôm Foundation
bảng đá
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tảng đá đứng trơ trọi một mình — Ngọn núi trơ vơ — Bia đá hình tròn ( Bia hình chữ nhật là Bi ).
Từ ghép3
kiệt hạt•bi kiệt•bi kệ