意義
Từ điển Thiều Chửu
Một chất lấy ở hoá học ra, dùng làm nguyên liệu như thuỷ tinh (silicon, Si).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tịch (từ cũ chỉ silicon)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ cũ được thế bằng Khuê (gui) để gọi chất Silicon
Etymology: xì
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Silic (Silicon, kí hiệu Si). Xem 硅 [gui].
Nôm Foundation
silic.