Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
biết
2.
quen nhau
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Kiến thức, học vấn. ◎Như: “cầu tri” 求知 tìm tòi học hỏi. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên” 吾有知乎哉? 無知也. 有鄙夫問於我, 空空如也; 我叩其兩端而竭焉 (Tử Hãn 子罕) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.
10.
(Danh) Họ “Trí”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Biết, tri thức. Phàm cái gì thuộc về tâm mình nhận biết, biện biệt, phán đoán, toan tính, ghi nhớ được đều gọi là tri.
3.
Hiểu biết.
4.
Muốn.
5.
Ghi nhớ.
6.
Sánh ngang, đôi.
7.
Khỏi.
10.
Một âm là trí. Trí khôn, trí tuệ, cùng nghĩa với chữ trí 智.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Biết — Sự hiểu biết — Một âm là Trí, dùng như chữ Trí 智.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trơ tráo; trơ trẽn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Day cho nhẵn lì: Lấy chân tri con kiến; Lấy móng tay tri con chấy
2.
Thông hiểu sự vật: Tri thức; Cầu tri dục (muốn học hỏi)
3.
Thân thiết: Tri giao; Tri kỉ; Tri âm (biết tài)
4.
Tiếp tân: Tri khách (sư đón khách - cổ văn)
5.
Cai trị một hạt: Tri huyện; Tri phủ
6.
Cảm thấy sự vật: Khứ thất tri giác (mê)
7.
Mấy cụm từ: Tri cánh điểu (sẻ đỏ cổ - robin); Tri liễu (ve sầu)
8.
Biết; nhận ra: Tri âm (* hiểu biết tiếng đàn; * bạn thân); Tri đạo; Tri quá tất cải (biết lỗi phải sửa); Tri bỉ tri kỉ, bách chiến bất đãi (biết người biết mình trăm trận đều thắng); Tri nhân tri diện bất tri tâm
9.
Được biết nhiều: Hải nội tri danh
10.
Bảo: Thông tri
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tri trô: hình dung tiếng nói lạ, nghe không rõ, không hiểu.
Etymology: C1: 知 tri
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lời nói tri tri
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không cử động: Trơ như đá; Mặc nàng nằm trơ
2.
Lì lợm: Trơ tráo; Trơ trẽn
Etymology: (Hv tri; trư)(thạch trư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vững chắc, không lay chuyển.
Etymology: C2: 知 tri
Nôm Foundation
biết, nhận thức, hiểu biết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây thân ống, có đốt, lá nhỏ, có gai, trồng nhiều ở làng quê, có nhiều công dụng.
Etymology: C2: 知 tri
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cá nước ngọt, thân trơn, đầu to, có râu dài.
Etymology: C2: 知 tri
Ví dụ
Từ ghép110
tri hô•tri thức•tri ngộ chi ân•tri thác năng cải•tri mệnh•tri kì nhiên nhi bất tri kì sở dĩ nhiên•tri phủ•tiên tri•tri dịch hành nạn•tri ân•tri khách•tri thơ đạt lí•tri kì bất khả nhi vị chi•tri nhân thiện nhậm•tri âm•tri giác•tri tâm•tri tử mạc nhã phụ•tri huyện•tri thức•tri hữu•tri pháp phạm pháp•tri tú thường lạc•tri giao•tri nhân tri diện bất tri tâm•tri san thức kiệm•tri hành hợp nhất•tri quá cải quá•tri danh•tri nạn nhi thối