Nghĩa
căng
Từ điển phổ thông
khoe khoang
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cán dáo, mác — Thương xót — Kính trọng — Khoe khoang — Một âm khác là Quan.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bên này cũng găng (cương quyết)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kéo riết: Căng dây
2.
Cứng: Vú căng sữa
3.
Ngột ngạt: Căng đầu nhức óc; Căng thẳng
4.
Kẻ kém danh phận: Cha căng chú kiết
5.
Dè dặt không xuề xoà: Căng trọng
6.
Giương ra: Căng màn
7.
Thương: Căng tuất
8.
Tự phụ: Kiêu căng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lăng căng: lôi thôi, quấy quá.
Etymology: C1: 矜 căng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kiêu căng
quan
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Quan 瘝 — Một âm là Căng. Xem Căng.
gẵng
Nôm Foundation
Thương xót, động lòng trắc ẩn.
găng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thẳng cứng: Kéo dây cho găng hơn
2.
Cương quyết: Bên nào cũng găng
Etymology: Hv căng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây bụi, có gai, thường trồng làm hàng rào.
Etymology: C2: 矜căng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đành gẵng ra
Ví dụ
căng
Từ ghép20
căng tích•găng tay•hai bȇn găng•căng phạt•căng khoa•căng đại•căng công•tình hình bớt găng•căng quý•căng thị•kiêu căng•căng trọng•căng trì•căng công bất lập•căng kiêu•căng căng nghiệp nghiệp•căng căng•căng thức•căng mẫn•ai căng