Nghĩa
Từ điển phổ thông
ngửa mặt lên nhìn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngẩng lên mà trông — Nhìn ngắm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngẩng cổ xem: Chiêm tinh; Chiêm ngưỡng
Etymology: zhān
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngồi chèm bẹp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao
Nôm Foundation
nhìn; để ý; tôn trọng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ví dụ
Bà quan tâm hấp xem bơi chải. Thằng bé lom khom ngó hát chèo.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 1a
Vui thì vui vậy là vui thế. Vui thế ta xem vẫn nhạt thèo.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 1b
Từ ghép9
chiêm vọng•chiêm ngưỡng•chiêm tiền cố hậu•nguyệt chiêm•cụ chiêm•quan chiêm•cao chiêm viễn chúc•động kiến quan chiêm•mã thú thị chiêm