Nghĩa
trừng
Từ điển phổ thông
giương mắt, trợn mắt
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Trợn mắt nhìn (vì giận dữ hoặc không vừa ý). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Phu trừng mục đại hát viết: Nhữ phi ngô quân, ngô phi nhữ thần, hà phản chi hữu?” 孚瞪目大喝曰: 汝非吾君, 吾非汝臣, 何反之有 (Đệ tứ hồi) (Ngũ) Phu trợn mắt quát lớn: Ngươi không phải vua của ta, ta không phải tôi của ngươi, làm sao có chuyện phản nghịch được?
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giương mắt nhìn giận dữ. Cũng nói: Trừng trừng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sáng trưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mở to mắt mà nhìn: Trừng nhãn
Etymology: dèng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mắt mở to nhìn chằm chằm.
Etymology: A1: trừng | F2: mục 目⿰登 đăng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhìn chằm chằm
trưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ đệm sau Sáng* : Hội trường sáng trưng
Etymology: Hv trừng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trừng mắt
Ví dụ
Từ ghép3
trừng mắt•mục trừng khẩu ngốc•đại nhãn trừng tiểu nhãn