Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Mắt bị màng che, màng mắt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ế (mắt bị màng che)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mắt bị màng che (tiếng xưa rồi)
Etymology: yì
Từ điển Trần Văn Chánh
Mắt bị màng che, bệnh đục nhân mắt.
Nôm Foundation
cườm mắt, màng che mắt