Nghĩa
Từ điển phổ thông
sáng suốt, hiểu thấu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Sáng suốt hiểu tới chỗ sâu xa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng suốt. Thông suốt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
duệ trí, duệ triết (xem xa thấy rộng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem xa thấy rộng: Duệ trí; Duệ triết
Etymology: ruì
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Khôn ngoan lanh lợi, sáng suốt, sáng trí, minh mẫn
3.
Sự sâu sắc, sự uyên thâm.
Nôm Foundation
khôn ngoan, sắc sảo, thông minh, nhạy bén
Từ ghép3
Trần Duệ Tông•duệ trí•duệ triết