Nghĩa
Từ điển phổ thông
lông my
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lông mi, lông nheo mắt — Chớp mắt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiệp (lông nheo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lông nheo: Tiệp mao
Etymology: jié
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lông mi
Từ ghép3
bách tại my tiệp•mục bất kiến tiệp•mục bất giao tiệp