Nghĩa
Từ điển phổ thông
sông Tuy
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông, tức Tuy thuỷ, thuộc tỉnh Hà Nam Trung Hoa — Một âm là Huy, có nghĩa là nhìn lên, đưa mắt nhìn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuy (tha hồ làm bậy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tha hồ làm bậy: Bạo lệ thư tuy
Etymology: suī
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Lườm mắt
2.
[Sui] Sông Tuy
3.
[Sui] (Họ) Tuy.
Nôm Foundation
nhìn chằm chằm; không kiềm chế
Từ điển phổ thông
trợn ngược mắt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngước mặt lên mà nhìn — Một âm là Tuy.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Trợn mắt, ngước mắt.
Từ ghép3
tứ tuy•thư tuy•bạo liệt tứ tuy