Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tránh (mở mắt nhìn)
Từ điển phổ thông
lườm, trợn mắt
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Trợn mắt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lâm Xung chánh một hảo khí, na lí đáp ứng, viên tĩnh quái nhãn, đảo thụ hổ tu, đĩnh trước bốc đao, thương tương lai, đấu na cá đại hán” 林沖正沒好氣, 那裏答應, 圓睜怪眼, 倒豎虎鬚, 挺著朴刀, 搶將來, 鬥那個大漢 (Đệ thập nhị hồi) Lâm Xung đương lúc bực mình nên không trả lời, trợn tròn đôi mắt, chòm râu dựng ngược, múa bốc đao, đưa thương ra đánh người to lớn kia.
3.
§ Tục đọc là “tranh”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lườm.
2.
Trợn mắt. Tục đọc là chữ tranh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trừng mắt lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mở mắt nhìn: Tránh nhất chỉ nhãn, bế nhất chỉ nhãn (nhìn rồi nháy: để mặc cho làm điều quấy)
Etymology: zhēng
Nôm Foundation
mở mắt; nhìn chằm chằm
Từ ghép3
tĩnh trứ nhãn tình thuế hạt thoại•tĩnh nhãn thuế hạt thoại•lăng tranh