意義
Từ điển phổ thông
lông mày
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lông mày.
2.
Ðầu mép sách.
3.
Bên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bảng Tra Chữ Nôm
mày tao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhu mì
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lông mi
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
mi
Nomfoundation
lông mày; lề trên của cuốn sách
組合詞46
mi-li-lít•mi ngữ•lông mi•mi vũ•mi khai nhãn tiếu•mi thọ•mi sơn•mi mục•mi lai nhãn khứ•mi tuyết•mi thanh mục tú•mi hoa nhãn tiếu•mi nguyệt•hiên mi•bạch mi•sầu my khổ kiểm•nga mi•nga mi hạo sỉ•tu mi•sầu mi•tặc mi thử nhãn•tề mi•triển mi•phô mi mông nhãn•sầu mi khổ kiểm•nga mi•sầu my khổ kiểm•nhiên mi chi cấp•hoạ mi•trà mi