Nghĩa
manh
Từ điển phổ thông
mù loà
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thanh manh.
2.
Làm mù, không biết mà làm xằng gọi là manh.
3.
Tối.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mắt không có con ngươi. Mù — Mù quáng, không hiểu biết gì — Tối tăm. Thiếu ánh sáng — Một âm là Vọng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khúc ruột già (caecum): Manh tràng; Manh thương viêm (sưng ruột thừa)
2.
Mù: Manh mục; Manh điểm (điểm mù thiếu thần kinh thị giác: scotoma); Manh mục phi hành (bay bằng radar); Manh nhân hạt mã (mù cỡi ngựa mù: đâm đầu vào chỗ chết); Manh tòng (nhắm mắt theo); Manh văn (Braille)
3.
Thiếu đắn đo: Manh động
Etymology: máng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mắt thong manh
Nôm Foundation
mù; thiếu nhạy cảm, thiển cận
vọng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhìn xa. Trông nhìn. Như chữ Vọng 朢. Xem Manh.
Từ ghép11
manh trường•manh tòng•manh giông•manh trường•manh động•manh động•sắc manh•kê manh•hối manh•văn manh•vấn đạo ô manh