喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
盬
U+76EC
18 nét
Hán
Bộ:
皿
cổ
切
Nghĩa
cổ
(5)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ruộng muối.
2.
Xốp, không được bền chặt.
3.
Nhàn rỗi.
4.
Cắn hút.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ruộng muối
Etymology: gǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Xốp
3.
Nhàn rỗi
4.
Hút uống.
Nôm Foundation
hầm muối; nhàn rỗi; nồi; uống
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
cổ (ruộng muối)