Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
sao, sao chẳng (câu hỏi)
2.
cánh cửa
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Hạp”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sao chẳng, sao không — Tại sao, thế nào — Dùng như chữ Hợp 合.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
hạp vãng quan chi (sao không tới coi)
2.
khạp trà (bộ chén khay để uống chè)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tại sao không?: Hạp vãng quan chi (sao không tới coi)
Etymology: hé
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Hợp lại
3.
Cánh cửa.