Nghĩa
Từ điển phổ thông
bệnh sốt rét
Từ điển trích dẫn
(Danh) Bệnh sốt rét.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh sốt rét. Cũng đọc Nghịch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngỗ ngược
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bệnh sốt rét rừng: Ngược văn (muỗi độc)
2.
Bệnh sốt rét rừng: Ngược tật; Ngược văn (muỗi độc)
3.
Bệnh sốt rét rừng yào là phát âm lối bình dân TH
Từ điển Trần Văn Chánh
Bệnh sốt rét.
Nôm Foundation
sốt cách quãng; sốt rét
Từ ghép2
ngược mẫu•đan ngược