Nghĩa
Từ điển phổ thông
bị liệt, không cử động được
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bệnh có một bộ phận trong cơ thể bị tê liệt, suy nhược, gân thịt mềm nhũn không cử động được.
3.
(Động) § Dùng như “nuy” 萎.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Liệt, gân thịt mềm nhũn không cử động được gọi là nuy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh liệt, không cử động được.
Bảng Tra Chữ Nôm
nuy chứng (bại chân tay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ô uế, uế (xấu xa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Oải; trĩu xuống
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uể oải
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
oải
Nomfoundation
tê liệt; bất lực
Từ ghép3
uể oải•âm nuy•dương nuy