Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái bướu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cục bướu. Cục thịt thừa rất lớn trên thân thể.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái bướu; bướu cổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mụn cơm khô
Etymology: yóu
Nôm Foundation
mụn cóc; u; bướu cổ; nốt sần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vưu (mụn cơm khô)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn đọc là Biếu*
2.
Cục u lên: Bướu lưng; Thân cây có bướu
Etymology: (Hv vưu; vưu) (nạch báo; nạch bưu) (nạch bưu)
Từ ghép2
chuế vưu•chuế vưu