Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
sách lược
2.
trước sau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ qua: Tòng lược; Lược khứ bất đề (bỏ qua không nói tới)
2.
Kế hoạch: Phương lược; Sách lược; Hùng tài đại lược (dũng tài lại mưu cơ)
3.
Chiếm giữ: Công thành lược địa
4.
Tóm lại cho gọn: Giản lược
5.
Khâu những mũi kim dài để ghép tạm các mảnh vải với nhau
6.
Một ít: Lược gia tu cải (sửa đổi qua loa); Lược lược (sơ qua); Lược vi hữu điểm cảm mạo (cảm sơ sơ)
7.
Bài viết không dài: Sử lược
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 略:lược
Etymology: C1: 畧 lược
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 略.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sớm hơn một việc khác: Trước khi ra về
2.
Thuộc quá khứ: Trước kia; Trước lạ sau quen
3.
Phía mặt nhìn thẳng: Đàng trước; Trước mắt
Etymology: (Hv lược; xa lược)(lược xa; lược tiền)(tiên lược; trước)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng trỏ thời điểm đã qua hoặc đến sớm hơn.
2.
Tiếng trỏ vị trí phía chính diện, hàng trên hoặc nơi hướng tới.
Etymology: C2: 畧 lược
Nôm Foundation
khoảng, xấp xỉ; phác thảo.
Ví dụ
Hợp hết sức việc chăn đệm, năng giữ nâng khăn lược.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 27b
Sớm khuya khăn mặt lược đầu. Phận con hầu giữ con hầu dám sai.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 45a
Giặt gịa (gỵa) rẫy thác (thố) [tội lỗi] trước.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 43b
Đã gầy guộc lắm, mà chẳng còn hình tượng [dáng vẻ] như trước nữa.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3b
Đã không duyên trước chăng mà. Thì chi chút ước gọi là duyên sau.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Thầy gọi nàng A Man đến trước, thầy giơ tay xoa đầu.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 3b
Thẩn thơ trước dãy hành lang. Vin cành biếc, hái hoa vàng làm thinh.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 9b
Trong hang sau trước quạnh hiu. Muốn ra cho khỏi, ai dìu dắt đi.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 27b
Từ ghép2
thao lược•xâm lược