Meanings
Từ điển phổ thông
1.
qua loa, sơ sài
2.
mưu lược
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Con đường. § Dùng như chữ “lộ” 路.
6.
(Danh) Họ “Lược”.
9.
(Động) Lấy, không hao tổn binh tướng mà lấy được đất người gọi là “lược”.
15.
(Tính) Sắc bén, tốt.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Lấy, không hao tổn binh tướng mà lấy được đất người gọi là lược.
4.
Cướp, cùng một nghĩa với chữ lược 掠.
7.
Ðạo.
8.
Ðường.
9.
Sắc, tốt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sự tính toán sắp đặt. Td: Mưu lược — Đầu óc sáng suốt, tính toán giỏi. Td: Trí lược — Sơ sài, qua loa. Td: Đại lược ( tổng quát những nét chính ) — Cướp đoạt. Như chữ Lược 掠.
Bảng Tra Chữ Nôm
đi trước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tóm lại cho gọn: Giản lược
2.
Bỏ qua: Tòng lược; Lược khứ bất đề (bỏ qua không nói tới)
3.
Kế hoạch: Phương lược; Sách lược; Hùng tài đại lược (dũng tài lại mưu cơ)
4.
Bài viết không dài: Sử lược
5.
Chiếm giữ: Công thành lược địa
6.
Một ít: Lược gia tu cải (sửa đổi qua loa); Lược lược (sơ qua); Lược vi hữu điểm cảm mạo (cảm sơ sơ)
Etymology: luè
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật dụng để chải tóc.
Etymology: C1: 略 lược
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Lấy (đất của người khác...)
9.
(văn) Cương giới, địa vực
13.
(văn) Tuần hành, tuần tra
15.
(văn) Nói chung, đại khái, gần như, hầu như.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sơ lược
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ vị trí phía chính diện, hàng trên hoặc nơi hướng tới.
Etymology: C2: 略 lược
Nôm Foundation
khoảng, đại khái; phác thảo
Examples
Compound Words47
lược tích nguyên tình•lược thao•lược khảo•chiến lược•tỉnh lược•xâm lược•yếu lược•sơ lược•lược tri nhất nhị•lược kiến nhất ban•tam lược•tài lược•thao lược•hốt lược•đảm lược•đại lược•kinh lược•khái lược•quân lược•dũng lược•công lược•ước lược•sự lược•lĩnh lược•bá lược•chiến lược•thao lược•phương lược•nhai lược•mưu lược