Nghĩa
điện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tin “dây thép”: Cấp điện
2.
Chớp; lửa trời: Điện khí; Điện từ; Điện thị (TV); Điện bổng (đồng) (đèn pin); Điện băng sương (tủ lạnh)
Etymology: diàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 電
Nôm Foundation
điện; thuộc điện; chớp
Từ ghép12
điện trì•điện não võng•điện não võng lộ•điện lưu•điện từ•điện não phụ trợ thiết kế•điện não nhuyễn kiện•điện não võng lạc•điện ảnh•hàm điện•quang điện•hạch điện