Nghĩa
chân,
Nôm Foundation
xem xét, phân biệt; chấm điểm; một họ
chân
Từ điển phổ thông
1.
thợ gốm
2.
soi xét, phân biệt
3.
nêu tỏ
4.
sáng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nung đồ gốm — Làm ra, tạo ra — Xét kĩ, phân biệt — Làm cho rõ ràng ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem xét phân biệt: Chân biệt (cổ văn)
2.
Lựa chọn: Chân bạt nhân tài
Etymology: zhēn
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Thợ gốm
2.
(văn) Lựa, xét, soi xét, phân biệt
3.
(văn) Nêu tỏ
4.
(văn) Sáng
5.
Tên một thế trận
6.
[Zhen] (Họ) Chân.
Từ ghép3
chân đào•chân bạt•chân biệt