Meanings
cấn
Từ điển phổ thông
(một thứ ngọc)
Từ điển Thiều Chửu
Một thứ ngọc đẹp.
cẩn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài ngọc đẹp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại ngọc quý
2.
Khảm mảnh quý vào gỗ: Cẩn xà cừ
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Một thứ ngọc quý.
Nôm Foundation
Ngọc đẹp, vẻ sáng của ngọc.