喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
琬
U+742C
12 劃
漢
部:
玉
uyển
切
意義
uyển
(6)
Từ điển phổ thông
viên ngọc đã mài nhẵn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) “Uyển khuê”
琬
圭
ngọc khuê hình tròn không có góc cạnh.
§
Ngày xưa đi giao hiếu thì cầm ngọc “uyển khuê”
琬
圭
để làm tin.
2.
(Danh) “Uyển diễm”
琬
琰
: (1) Ngọc “khuê” và ngọc “diễm”. Phiếm chỉ ngọc đẹp. (2) Ví dụ đức tính người quân tử.
Từ điển Thiều Chửu
Ngọc khuê chuốt đầu thành hình tròn không có gợn gì. Ngày xưa đi giao hiếu thì cầm ngọc uyển khuê
琬
圭
để làm tin.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ mềm mại dịu dàng. Như hai chữ Uyển
宛
.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngọc khuê chuốt đầu hình tròn:
琬
圭
Ngọc uyển khuê.
Nôm Foundation
đức hạnh của quân tử; ngọc