Significations
côn
Từ điển phổ thông
ngọc côn
Từ điển trích dẫn
(Danh) Một thứ đá đẹp giống như ngọc.
Từ điển Thiều Chửu
Ngọc côn, thứ ngọc đẹp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một thứ ngọc đẹp — Tên người, tức Đặng Trần Côn, người xã Nhân Mục, huyện Thanh Trì tỉnh Hà Đông, bắc phần Việt Nam không rõ năm sinh năm mất, đậu Hương cống đời Lê, làm chức Huấn đạo tại trường phủ, rồi đổi làm Tri huyện thanh oai, Hà đông năm 1740 đời Lê hiển Tông, sau thăng tới Ngự sử đài Chiếu khán, thọ khoảng 40 tuổi, tác phẩm Hán văn gồm Chinh phụ ngâm khúc , Bích câu kì ngộ, tám bài thơ tiêu tương bát cảnh, và các bài phú Trương hàn tư thuần lư, Trương lương bố y, Khấu môn thanh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
côn (loại ngọc quý)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khánh nhỏ ở đồng hồ
2.
Loại ngọc quý
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngọc côn (một loại ngọc quý).
Nôm Foundation
ngọc đẹp, đá quý
Mots composés3
bóng gôn•sân gôn•cột gôn