Nghĩa
Đại Nam Quấc âm tự vị
Răng nanh con voi, sắc trắng mà cứng hơn xương.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Ngà ngà (* say rượu nhẹ; * sắc trắng như nanh voi)
2.
Cái răng voi
3.
Chất nanh voi: Trong ngọc trắng ngà
Etymology: (Hv nha)(ngọc nha)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có màu trắng như ngà voi.
Etymology: A2: 玡 nha
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đũa ngà, ngọc ngà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nga (ngà voi)
Ví dụ
Từ ghép3
Bờ Biển Ngà•ngọc ngà•tháp ngà