意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên mấy động vật: Liệp báo (cheetah); Liệp ưng (falcon)
2.
Tên chòm sao: Liệp hộ toà (Orion)
3.
Săn: Liệp hộ (thợ săn); Liệp cẩu (chó săn); Liệp thương (súng săn); Liệp thủ (* săn; * tìm kiếm)
Etymology: liè
Nôm Foundation
săn bắn; thể thao ngoài trời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem liệp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lạp hộ tinh toà (Orion) Xem Liệp (liè)
Etymology: liè
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 獵
組合詞1
đả liệp