Nghĩa
Từ điển phổ thông
con vật tế thần
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Súc vật để tế thần.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hi sinh
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Súc vật để tế (thời xưa).
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Hi sinh [* một trong tam sinh (trâu bò, heo, dê) đem tế thần; * sẵn lòng thí mạng hay công sức vì đại nghĩa]
2.
Vật tế thần (không có ghẻ lở ở da, hay có bệnh tật gì): Hi ngưu
Etymology: xī
Nôm Foundation
hy sinh, từ bỏ; thuộc về hy sinh
Từ ghép4
hi sinh•hy sinh•hi sinh•tam hi