Nghĩa
tha
Từ điển phổ thông
nó, hắn
Từ điển trích dẫn
(Đại) Nó, dùng cho loài vật. § Cũng đọc là “đà”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nó. Chỉ về loài vật — Một âm là Đà. Xem Đà.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nó (chỉ vật).
Nôm Foundation
nó; bò không sừng.
đà
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đà 㸰 — Một âm là Tha. Xem Tha.
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
tha mồi