Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái bảng.
2.
Yết thị.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bảng dạng (mẫu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mẫu: Bảng dạng
2.
Tấm ghi tên: Quang vinh bảng
Etymology: bǎng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mảnh gỗ dùng chêm cột nhà.
Etymology: F1: phiến 片⿰旁 bàng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Tấm bảng
2.
Yết thị.
Nôm Foundation
bảng; thông báo công cộng; sổ đăng ký