Nghĩa
Từ điển phổ thông
tờ trát, tờ trình
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Thẻ tre hoặc mảnh gỗ mỏng dùng để viết ngày xưa.
2.
(Danh) Công văn, một lối văn thư của nhà quan. ◎Như: “tối hậu thông điệp” 最後通牒 tối hậu thư. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thứ nhật, tiếp đắc Thanh Châu thái thủ Cung Cảnh điệp văn, ngôn Hoàng Cân tặc vi thành tương hãm, khất tứ cứu viện” 次日, 接得青州太守龔景牒文, 言黃巾賊圍城將陷, 乞賜救援 (Đệ nhất hồi 第一回) Hôm sau nhận được tờ điệp của quan thái thú Thanh Châu, tên là Cung Cảnh, báo tin bị giặc Hoàng Cân bao vây, xin cho quân đến cứu.
4.
(Danh) Phiếm chỉ thư tịch.
6.
(Danh) Mộc bản.
7.
(Danh) Lượng từ. § Dùng như “thiên” 篇.
8.
(Danh) Lượng từ. § Dùng như “kiện” 件.
9.
(Danh) Họ “Điệp”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Văn thư việc quan — Giấy quan đòi. Tờ trát — Nay còn có nghĩa là tờ giấy của chính quyền bao cho dân chúng việc gì — Cái thang giường.
Bảng Tra Chữ Nôm
dẹp đép (quá dẹp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
(xếp thành chồng, thành xấp)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bức điệp, thông điệp
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
điệp
Nomfoundation
tài liệu, hồ sơ; gửi đi
Từ ghép5
điệp văn•điệp báo•thông điệp•án điệp•phổ điệp