Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một tấm ván, tấm gỗ xẻ — Xẻ ra thành tấm mỏng — Tấm mỏng. Lá mỏng — Dẹp. Mỏng — Một cái. Chiếc — Tên một bộ chữ Trung Hoa, bộ Phiến.
Bảng Tra Chữ Nôm
thuốc phiện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tấm mỏng (bộ gốc hình dung các tấm mỏng); Pha lê phiến (mảnh chai); Tuyết phiến (mụn tuyết)
2.
Phim chụp hình: Phiến hạp (hộp phim); Ảnh phiến
3.
Đĩa hát: Phiến tử
4.
Mảnh mỏng: Ngư phiến; Tuyết phiến; Phiến giáp bất tồn (không còn manh giáp)
5.
Cắt mỏng: Phiến nhục phiến (thái thịt)
6.
Duy có một mặt: Phiến diện (unilateral); Phiến thời; Phiến khắc (trong lúc đó mà thôi); Phiến ngôn (vắn tắt mấy lời)
7.
Một vùng rộng: Nhất phiến thảo địa
8.
Thuốc phiện: Nha phiến
9.
Làm mau cho xong: Phiên phiến
10.
Từ giúp đếm vật lớn mà không dầy: Phiến gỗ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mảnh, mẩu, tấm.
Etymology: A1: 片 phiến
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phiến đá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất nha phiến: Hút thuốc phiện
Etymology: Hv phiến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thuốc phiện: thứ thuốc hút làm từ nhựa của giống cây ở vùng cao, có chứa chất độc hại.
Etymology: C2: 片 phiến
Nôm Foundation
cắt, mảnh, dải; bộ thủ 91
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Liếp vách đan bằng tre, che quanh nhà.
Etymology: C2: 片 phiến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cờ đuôi nheo. Nón phướn: nón to có dải tua.
Etymology: C2: 片 phiến
Ví dụ
Rỡ rỡ cửa vàng, ngày Thuấn rạng. Làu làu phiến ngọc, lịch Nghiêu phân.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 1a
Từ ghép22
phiến chỉ•phiến trường•phiến văn•phiến mạt•phiến thời•phiến thiện•phiến phương•thuốc phiện•phiến đá•phiến diện•nha phiến•a phiến•nha phiến•đồ phiến•danh phiến•băng phiến•nhất phiến bà tâm•đồ phiến•mao phiến•minh tín phiến•chỉ ngôn phiến ngứ•đả thành nhất phiến