Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
tranh giành
2.
bàn luận
3.
sai khác, khác biệt
4.
khuyên bảo
5.
nào, thế nào
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Riêng biệt, sai biệt, khác biệt. ◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: “Bách niên thân hậu nhất khâu thổ, Bần phú cao đê tranh kỉ đa” 百年身後一丘土, 貧富高低爭幾多 (Tự khiển 自遣) Trăm năm thân cũng một gò đất, Nghèo giàu cao thấp khác chi đâu? ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã giá hành viện nhân gia khanh hãm liễu thiên thiên vạn vạn đích nhân, khởi tranh tha nhất cá” 我這行院人家坑陷了千千萬萬的人, 豈爭他一個 (Đệ lục thập cửu hồi) Nhà chứa của ta thì nghìn vạn đứa vào tròng rồi, há riêng đâu một mình nó.
6.
Một âm là “tránh”. (Động) Can ngăn.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tranh giành, cãi cọ. Phàm tranh hơn người hay cố lấy của người đều gọi là tranh.
2.
Thế nào? Dùng làm trợ từ.
3.
Một âm là tránh. Can ngăn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giành nhau. Đua nhau. Truyện Trê Cóc : » Cũng còn sự lí tranh nhau khéo là « — Thế nào. Làm sao ( tiếng để hỏi ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lưng chừng: Tranh tối tranh sáng
2.
Cụm từ: Tranh trỉ (sao mà biết được?); Tranh nại (dù vậy)
3.
Cãi nhau xem lí ai mạnh: Tranh biện
4.
Gianh nhau: Tranh bá (dành chỗ nhất)(Từ này đã hoá Nôm); Tranh đua hơn kém
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giành lấy. Đua nhau để đạt phần hơn.
Etymology: A1: 爭 tranh
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Sao, làm sao, sao lại: 爭不 Sao không, sao lại không; 爭知 Sao biết, sao lại biết; 爭知江山客,不是故鄉來? Sao biết khách giang sơn, chẳng phải là người từ quê hương đến? (Thôi Đồ: Lỗ thanh). 【爭奈】 tranh nại [zhengnài] (văn) Như 爭奈;【爭奈】tranh nại [zheng nài] (văn) Không làm sao được, biết làm sao, biết làm thế nào được, đành chịu: 南園桃李雖堪羡,爭奈春殘又寂寥? Vườn nam đào lí tuy ưa thích, xuân tàn vắng vẻ biết làm sao? (Thôi Đồ: Giản tùng); 爭奈世人多聚散? Người đời tan hợp biết làm sao? (Án Thù: Ngư gia ngạo); 【爭奈何】tranh nại hà [zhengnàihé] (văn) Biết làm thế nào: 慈雲普潤無邊際,枯樹無花爭奈何? Mây lành thấm khắp không bờ bến, cây héo không hoa biết thế nào? (Tổ đường tập);【爭似】tranh tự [zhengsì] (văn) Sao bằng: 城中桃李須臾盡,爭似垂楊無限時? Trong thành đào lí trong chốc lát đã rụng hết, sao bằng cây liễu rũ cứ sống hoài? (Lưu Vũ Tích: Dương liễu chi từ).
Nôm Foundation
tranh luận, chiến đấu, cạnh tranh, phấn đấu
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tranh đua; tranh tối tranh sáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đòi cho mình: Giành giựt; Dành ăn
2.
Dụ dỗ: Dỗ dành
3.
Tích trữ phòng xa: Dành tiền; Dành dụm
Etymology: (Hv tranh)(khẩu trình; khẩu đình)(đình; khẩu đình)(tâm doanh; bối tranh)(doanh tranh)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dành dụm; dỗ dành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có ý kéo dài: Dềnh dàng
Etymology: (Hv tranh)(thủ trình; tình)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
dềnh dàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đua tranh: Ganh đua học tập
2.
Hơn thua gắt gao: Ganh gỗ; Ganh tị
Etymology: (Hv tranh)(khanh; cạnh)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ganh đua; ganh tị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Muốn lẹ hơn người: Lanh chanh
Etymology: (Hv tranh)(tranh; trương)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Dành*
2.
Để dành: Giành giụm
3.
Tranh hơn: Giành ăn; Giành chỗ; Giành giựt
Etymology: (Hv tranh)(tranh nháy khẩu)(thủ tranh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đan lát bằng tre, thưa mắt, trẹt lòng, để đựng vật thể khô, rời.
Etymology: C2: 爭 tranh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
giành giật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấn sang phần người khác: Ăn gianh
2.
Âm khác của Tranh* : Gianh nhau ăn
Etymology: Hv tranh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
gianh nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tranh dành: Danh nhau miếng ăn
Etymology: Hv tranh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
Ví dụ
Dẫu hoặc rồng tranh hùm đua, điệp giong ong vẩn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 18a
Từ ghép49
tranh cân luận lưỡng•tranh tụng•tranh trường luận đoản•tranh luận•tranh bá đồ vương•tranh khí•tranh quyền đoạt lợi•tranh chấp•tranh đấu•tranh biện•tranh danh đoạt lợi•tranh thủ•tranh đua•tranh hùng•tranh phong•tranh biện•tranh phong•tranh phân đoạt miểu•tranh tiên khủng hậu•tranh quyền•phân tranh danh•tranh nghị•tranh giành•tranh đoạt•tranh sảo•tranh cãi•đấu tranh•phân tranh•tương tranh•chỉ tranh triêu tịch