Nghĩa
Từ điển phổ thông
sáng
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Nóng.
3.
(Động) Chiếu rọi.
5.
(Động) Thiêu, đốt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nấu cho chảy ra. Sáng loáng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thước (sáng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng: Thước thước (nhấp nhánh)
2.
(Người già mà còn) tinh anh: Quắc thước (cổ văn)
Etymology: shuò
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tỏa sáng, lấp lánh, lóng lánh
Từ ghép5
chước thước•chước thước•siểm thước kì từ•thiểm thước•chấn cổ thước kim