Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nóng
2.
bị sốt
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Phong trào, cơn sốt (cái gì đang được người ta hâm mộ, ham chuộng).
4.
(Danh) Họ “Nhiệt”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nóng ( như lửa đốt ) — Tính nóng nảy.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhét vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sức nóng: Truyền nhiệt
2.
Nóng: Nhiệt đới; Nhiệt thuỷ
3.
Nấu nóng: Bả thang nhiệt nhất nhiệt (đun cháo nóng lên)
4.
Bệnh sốt: Phát nhiệt
5.
Hăng say: Nhiệt tâm
6.
Mê: Túc cầu nhiệt
7.
Thèm: Nhãn nhiệt (thấy mà thèm)
8.
Được chuộng: Nhiệt hoá (hàng bán chạy)
Etymology: rè
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhiệt huyết
Bảng Tra Chữ Nôm
nhẽo nhẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhồi vào: Nhét giẻ vào mồm; Phải nhét vào óc
Etymology: (Hv chiết; niết)(nhiệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Nhậu* : Nhậu nhẹt suốt ngày
2.
Từ đệm sau Nhão* : Nhão nhẹt (nhoẹt)
Etymology: Hv nhiệt
Nôm Foundation
nóng; nhiệt; sốt; bồn chồn; nhiệt huyết.
Từ ghép53
nhiệt bệnh•nhiệt tâm•nhiệt cuồng•nhiệt kiểm thiếp lãnh thí cổ•nhiệt thủ•nhiệt hoả triêu thiên•nhiệt hạch•nhiệt náo•nhiệt độ•náo nhiệt•nhiệt đới•nhiệt liệt•nhiệt lượng•nhiệt huyết•nhiệt tình•nhiệt lực•nhiệt tính•truyền nhiệt•nhiệt huyết phí đằng•nhiệt thiên•nhiệt học•nhiệt tuyến điện thoại•nhiệt tình dương dật•nhiệt thành•nhiệt trường•nhiệt lệ dinh khuông•thử nhiệt•muộn nhiệt•giải nhiệt•xí nhiệt