喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
焮
U+712E
12 nét
Hán
Bộ:
火
hân
hớn
切
Nghĩa
hân
(4)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Hơ nóng, nướng.
2.
Mưng đỏ lên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
hân (hơ nóng, nướng)
2.
hớn hở
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Đốt (để trị bệnh)
3.
Mưng đỏ lên.
hớn
(1)
Nôm Foundation
nóng, tỏa nhiệt; nướng; đốt cháy