Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
cháy mạnh
2.
nồng (mùi, hương)
Từ điển trích dẫn
2.
(Tính) Cương trực, chính đính. ◎Như: “liệt sĩ” 烈士 kẻ sĩ cương trực chết vì nước không chịu khuất, “liệt nữ” 烈女 con gái chính đính chết vì tiết nghĩa. ◇Sử Kí 史記: “Phi độc Chánh năng dã, nãi kì tỉ diệc liệt nữ dã” 獨政能也, 乃其姊亦烈女也 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Không phải chỉ riêng mình (Nhiếp) Chính giỏi mà người chị (của Chính) cũng là một trang liệt nữ.
7.
(Danh) Công nghiệp.
10.
(Danh) Họ “Liệt”.
11.
(Động) Đốt, cháy.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa cháy mạnh — Sáng rực — Mạnh mẽ, dữ dội. Td: Mãnh liệt — Công nghiệp tạo được — Ngay thẳng, không chịu khuất phục.
Bảng Tra Chữ Nôm
leo lét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngay thẳng: Cương liệt
2.
Hi sinh cho nghĩa cả (martyr): Liệt sĩ
3.
Mạnh mẽ: Mãnh liệt; Liệt phong; Liệt hoả
Etymology: liè
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Ác
6.
(văn) Đẹp, rõ rệt
7.
(văn) Thừa, rớt lại
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lẫm liệt
Bảng Tra Chữ Nôm
khét lẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chạy mau phía trên: Tầu lướt sóng
Etymology: (Hv liệt)(liệt; xích liệt; lược)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẻ tươi tắn, mượt mà.
Etymology: C2: 烈 liệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhìn mà sợ: Lấm lét
2.
Sáng yếu ớt: Leo lét
3.
Âm nổ nhẹ: Củi nổ lét đét
4.
Nước da người đau yếu: Xanh lét
5.
Cù nôn: Thọc lét (chọc vào mấy huyệt bắt phải cười)
Etymology: liệt; mục liệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lê lết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Lẹt đẹt (âm nổ nhẹ; theo không kịp; tiếng chân giẫm bùn: Lẹt đẹt; lẹt bẹt)
Etymology: (Hv liệt; liệt)(túc liệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mùa rét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếp mãi: Giữ riệt
2.
Kêu trâu cứ đi thẳng
Etymology: Hv liệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rèn rẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lạnh: Đói rét
2.
Thứ bệnh: Sốt rét
3.
Sợ: Phát rét
Etymology: liệt; thuỷ liệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 列:rét
Etymology: C2: 烈 liệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nổ từng tràng: Rèn rẹt
Etymology: Hv liệt
Nôm Foundation
nóng nảy, mãnh liệt, kịch liệt, nhiệt thành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giữ riệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng bò thấp và chậm: Lê lết; Lết tới không nổi
Etymology: liệt; túc liệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hiện rõ. Sáng rõ.
Etymology: C2: 烈 liệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xẹt xẹt xẹ xẹ: tiếng động ầm ĩ.
Etymology: C2: 烈 liệt
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lướt thướt
Ví dụ
Từ ghép27
liệt oanh•liệt nữ•liệt hoả càn sài•trung liệt•liệt sĩ•nhiệt liệt•kịch liệt•sương liệt•tiên liệt•kịch liệt•xí liệt•oanh liệt•quyết liệt•thảm liệt•phương liệt•tiết liệt•trinh liệt•mộ liệt sĩ•oanh liệt•cương liệt•mãnh liệt•cường liệt•cường liệt•uy liệt•kích liệt•khốc liệt•hưng cao thải liệt