Nghĩa
Từ điển phổ thông
sào (rau), tráng (trứng), rang (cơm), sao (thuốc)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sao, rang.
2.
Cãi vã.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rang lên cho khô, chín — Tranh giành.
Bảng Tra Chữ Nôm
xào nấu, xào khô, chiên xào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rang khô: Sao vàng hạ thổ (sao rồi đổ thuốc xuống đất để luyện âm dương)
2.
Chiên sơ: Sao kê đản (trứng chiên rối); Sao miến (chow mien)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng lửa sấy cho khô.
Etymology: A1: 炒 sao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sao thuốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xáo trộn, xáo măng, xào xáo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lẫn lộn: Xào xáo
2.
Ăn ngon: Được bữa nào xào bữa ấy
3.
Nấu với dầu mỡ pha nước: Xào rau
Etymology: sao; hoả xảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có nghĩa như Xào*: Nồi da xáo thịt
2.
Nấu thịt lẫn với rau: Xáo măng
3.
Từ đệm sau Xông*
4.
Lộn lạo: Xáo trộn
5.
Cãi lộn: Xào xáo
6.
Thủ công biến lúa ra gạo: Hàng xáo
Etymology: (sao; thảo; tạo) (thủ xảo; thủ tháo)
Nôm Foundation
chiên, xào, nướng, luộc, nấu
Ví dụ
Từ ghép5
sao thuốc•sao náo•sao tẩm•sao chế•sanh sao nhiệt mại