Nghĩa
Từ điển phổ thông
nấu chín
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thổi lửa cho cháy — Nhóm lửa đun nấu — Dùng như chữ Xuy 吹.
Nomfoundation
đầu bếp; bữa ăn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xôi kinh nấu sử
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
xuy hoả
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
nước sôi
Từ ghép3
tự ngọc xuy quế•mễ dĩ thành xuy•xảo phụ nan vị vô mễ chi xuy