Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
tinh nhanh
2.
linh hồn, tinh thần
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ linh 靈.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơi nóng, nóng ít — Như chữ Linh 靈.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
lanh lẹ
2.
thiêng liêng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thiêng, ứng nghiệm.
2.
Linh đình: tấp nập, long trọng.
Etymology: A1: 靈 → 灵 linh
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Kì diệu, thần kì
8.
[Líng] (Họ) Linh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
leng keng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng phản chiếu: Long lanh
2.
Vang vang: Lanh lảnh
3.
Lấc cấc: Lanh chanh
4.
Mau lẹ: Chạy lanh; Lanh lẹ; Lanh lẹn; Lanh mồm lanh miệng; Lanh tay lanh chân
5.
Sáng trí: Lanh lợi
Etymology: (Hv linh)(linh; linh; linh)(linh; linh; linh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng chuông nhỏ: Leng keng
Etymology: (Hv linh)(linh; linh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
linh hồn, linh bài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lênh đênh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thuộc về hồn linh: Thiêng liêng
Etymology: Hv linh; linh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thiêng liêng: Như __
Etymology: A2: 靈 → 灵 linh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lẻng kẻng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bồng bềnh: Lênh đênh qua cửa Thần phù
2.
Đứng không vững: Lênh chênh
3.
Từ đệm sau Công* : Không có công lênh gì
4.
(Nước) tràn trề: Lênh láng
5.
Cao vênh: Lênh nghênh
Etymology: (Hv lệnh)(thuỷ lệnh) (linh với nhiều lối viết)(châu lệnh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tượng thanh tả tiếng kim loại chạm nhau: Lẻng kẻng; Tiền cục rơi lẻng xẻng
Etymology: linh; linh; linh
Nôm Foundation
spirit, soul; spiritual world
Ví dụ
Bỗng may thay, sự tình cờ. Khéo linh linh miệng, khéo như như lòng.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2a
Suối vàng hồn mẹ có linh. Chứng cho con trẻ lòng thành ngày nay.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 43a
Từ ghép10
linh miêu•linh thọ•linh bài•linh mục•linh hồn•linh đình•linh cảm•tâm linh•bất linh•u linh