喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
灓
U+7053
23 nét
Hán
Bộ:
水
Giản:
𰛪
loan
切
Nghĩa
loan
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Rỉ, xoi ngầm (nước).
◇
Chiến quốc sách
戰
國
策
: “Tích vương Quý Lịch táng ư Sở San chi vĩ, loan thủy giảo kì mộ”
昔
王
季
曆
葬
於
楚
山
之
尾
,
灓
水
嚙
其
墓
(Ngụy sách tứ
魏
策
四
) Vua trước Quý Lịch chôn ở cuối núi Sở Sơn, nước ngầm xoi mòn ngôi mộ.
2.
(Động) Ngâm, tẩm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước ngấm xuống, nhỏ giọt xuống.