Significations
Từ điển phổ thông
dòng nước
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Chảy dốc xuống, chảy như rót xuống. ◎Như: “nhất tả thiên lí” 一瀉千 chảy băng băng nghìn dặm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thừa minh vương tha cố, dĩ trản tựu án giác tả chi, ngụy vi tận giả” 乘冥王他顧, 以盞就案角瀉之, 偽為盡者 (Tam sanh 三生) Thừa dịp Diêm Vương ngoảnh đi, lấy chén (trà) đổ xuống góc gầm bàn, giả vờ như uống hết rồi.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Dốc xuống, chảy như rót xuống.
2.
Bệnh tả (đi rửa).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước đổ xuống, chảy xuống — Bệnh ỉa chảy. Thành ngữ: Thượng thổ hạ tả ( trên nôn mửa, dưới thì ỉa chảy ) — Một âm là Tạ. Xem Tạ.
Bảng Tra Chữ Nôm
dòng dã; dã rượu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tháo dạ: Thượng thổ hạ tả
2.
Vịnh chung quanh có san hô: lagoon): Tả hô
3.
Chảy mạnh: Đại giang bôn đằng, nhất tả thiên lí (Trường giang chảy dài suốt ngàn dậm)
Etymology: xiè
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rút ra, rỉ ra; chảy, đổ xuống
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng địa phương vùng Dương châu, Dự châu, có nghĩa là nôn mửa — Một âm là Tả. Xem Tả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cảnh mưa kéo dài: Tầm tã
Etymology: Hv thuỷ tả; thuỷ tả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tầm tã: nước rơi liên miên, dầm dề.
Etymology: C2: 瀉 tả | F2: thuỷ 氵⿰寫 tả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tả sách, tả thực
Bảng Tra Chữ Nôm
tầm tã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mệt mỏi: Dã dời; Dã cánh
2.
Hả hê: Dã dề; Tiểu thư đón cửa dã dề
3.
Lâu quá: Dòng dã
4.
Làm cho thuốc bớt công hiệu: Dã rượu; Rau muống dã thuốc
Etymology: (dã; dã)(tả; giả; ½ đả)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dã dề: trò chuyện, kể lể.
Etymology: A2||C2: 瀉 tả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rửa sạch, xoá đi.
Etymology: A2: 瀉 tả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Được tháo gỡ, hết lo.
Etymology: C2: 瀉 tả
Exemples
Mots composés8
tầm tã•tả diêm•tạ thổ•tả dược•dịch tả•tiết tả•bôn tả•thổ tả