喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
瀅
U+7005
18 nét
Hán
Bộ:
水
Giản:
滢
huỳnh
oánh
uynh
切
Nghĩa
huỳnh
(3)
Từ điển phổ thông
trong, trong leo lẻo, trong vắt
Từ điển trích dẫn
(Tính) Trong suốt, trong vắt (nước).
◇
Hàn Dũ
韓
愈
: “Khúc Giang đinh oánh thủy bình bôi”
曲
江
汀
瀅
水
平
盃
Sông Khúc Giang trong vắt nước bằng phẳng (Khúc Giang hà hoa hành
曲
江
荷
花
行
).
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Trong, trong leo lẻo, trong vắt.
oánh
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ nước chảy xoáy.