Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
giàn giụa
2.
nước tràn, nước ngập
3.
lạm, quá
4.
phóng túng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
1.
Lửa cháy lan ra.
2.
Nước dâng cao mà tràn ra khỏi bờ — Vượt khỏi giới hạn. Quá độ — Tham lam.
Bảng Tra Chữ Nôm
đánh giậm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khắm lặm (khó ngửi); lặm lụi (vất vả)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quá mức: Lạm phát; Lạm điều (clichés)
2.
Tràn bờ: Phiếm lạm
Etymology: làn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng quá mức.
Etymology: A1: 濫 lạm
Từ điển trích dẫn
5.
Một âm là “lãm”. (Danh) Quả ngâm, quả dầm đường.
6.
Lại một âm là “cãm”. (Danh) Cái bồn tắm.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Giàn giụa.
2.
Nước tràn ngập.
5.
Lời viển vông.
7.
Một âm là lãm. Quả ngâm, quả dầm đường.
8.
Lại một âm là cãm. Cái bồn tắm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái bồn tắm, chậu lớn để ngồi vào mà tắm — Các âm khác là Lam, Lãm, Lạm. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên đất thời Xuân Thu, nay thuộc địa phận tỉnh Sơn Đông — Các âm khác là Hạm, Lãm, Lạm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sai lỗi: Lầm lỡ
Etymology: (Hv lâm)(tâm lâm; lạm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lộm cộm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lợm giọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lỉnh kỉnh bên trong: Bọc đồ lộm cộm
2.
Tư thế biến đổi với dáng khom khom: Lộm cộm bò dậy
Etymology: Hv lạm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lụm cụm làm vườn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Muốn oẹ: Lợm giọng
2.
Ương ngạnh: Lì lợm
Etymology: Hv lạm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
luộm thuộm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lưới tre đan có miệng rộng giúp bắt cá: Cái giậm tre
2.
Lùa cá vào giậm: Đánh giậm
Etymology: (Hv thuỷ giám)(trúc trấm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn trộm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra mồ hôi khi ngủ: Mồ hôi trộm (đạo hãn)
2.
Lấy lén: Ăn trộm
3.
Thầm trong lòng: Trộm nghĩ
Etymology: (Hv lạm)(mục đạo; đôn đạo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thầm lén, lặng lẽ.
Etymology: C2: 濫 lạm
Nôm Foundation
lũ, tràn ngập; thái quá
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cặm cụi: Lụm cụm làm vườn
Etymology: Hv lạm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rộm lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
làm lụng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lôi thôi: Luộm thuộm
Etymology: Hv lạm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đỏ lòm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoạt động: Làm biếng; Làm lụng; Làm tình; Làm giầu; Làm cái; Làm công; Làm gương; Làm reo (nghỉ làm để phản đối); Làm kịch (* đóng vai tuồng; * giả vờ)
2.
Ăn: Làm cả con gà
3.
Gây phản ứng: Làm cho sợ; Làm gì nhau?
4.
Vị trí trong xã hội: Làm cha; Làm thầy; Được làm vua thua làm giặc; Ngồi làm vì
5.
Có thái độ: Làm ẩu; Làm bộ; Làm cao; Làm dáng; Làm duyên; Làm dữ; Làm gái; Làm khách; Làm lành (làm hoà; làm điều thiện); Làm ngơ; Làm thinh
6.
Biến chế: Làm nhà; Làm giả giấy tờ; Làm cơm; Làm cá; Làm thịt; Làm gỏi; Làm thuốc; Làm cỏ
Etymology: (Hv lạm)(đầu chữ Vi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trạng từ: Đỏ lòm (sắc đỏ dễ nhận xét); Bưởi chua lòm; Lòm thòm có vài ba người (không bao nhiêu)
Etymology: (Hv lạm)(lâm xích)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ăn lạm; lạm phát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vất vả: Lặm lụi
2.
Khó ngửi: Khắm lặm
Etymology: Hv lạm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lồm cồm
Ví dụ
Ngươi Phan đòi thời xem trộm mà chẳng dám nhận (nhìn) vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 10a
Từ ghép16
lạm dụng•lạm vụ•lạm vu sung sác•lạm thương•lạm quyền•lạm phát•lạm sát vô cô•lạm sát•lạm phát•hà lạm•phù lạm•phiếm lạm•phiếm lạm thành tai•phiếm lạm•thô chế lạm tạo•ninh khuyết vô lạm