意義
Bảng Tra Chữ Nôm
đối diện; đối đãi; đối tác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thua lẽ khi biện luận: Đuối lý
2.
Chết chìm: Chết đuối
3.
Sa đọa: Đắm đuối
4.
Mệt mỏi: Đuối sức
Etymology: (Hv thuỷ đoái)(thuỷ đối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪶊:đuối
Etymology: F2: thuỷ氵⿰對 đối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
範例
組合詞3
đắm đuối•yếu đuối•đặt người chết đuối vào hòm