Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đầy. Tràn đầy.
Bảng Tra Chữ Nôm
trơn nhẫy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhầy nhụa trơn trượt: Bùn nhẫy
Etymology: Hv thuỷ nhĩ
Nôm Foundation
nhiều
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ướt át khó chịu: Mồ hôi nhễ nhãi; Nước mắt nước mũi nhễ nhại
Etymology: (Hv thuỷ nhĩ)(lễ nhĩ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhễ nhại
Từ ghép1
nhễ nhại