Nghĩa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lèm nhèm, nhập nhèm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lấm lem: lấm láp, vấy đầy đất cát.
2.
Lem nhem: vẻ mờ nhoà, không sáng tỏ.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰廉 liêm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰廉 liêm