Nghĩa
nùng
Từ điển phổ thông
dày, đặc, đậm (màu) (ý nhấn mạnh, trái với đạm)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nồng, đặc, trái lại với chữ đạm 淡.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sương xuống nhiều — Đậm. Nồng.
Bảng Tra Chữ Nôm
não nùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Não nùng: sầu thảm, nao lòng.
2.
Não nùng: mặn nồng, thắm thiết.
Etymology: C2: 濃 nồng
nung
Nôm Foundation
dày, mạnh mẽ, tập trung
nồng
Bảng Tra Chữ Nôm
nồng nàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị của chất kiềm: Vôi nồng
2.
Đậm đặc: Nồng trọng; Nồng độ (density); Nồng yên (khói mù)
3.
Cụm từ: Hẩn nồng (* hoa rất thơm; * thích thú mê say)
4.
Rậm: Nồng mật; Nồng mi (lông mày rậm)
5.
Nóng: Nồng nực
6.
Mùi hắc: Nồng nặc
7.
Cảm tình mặn mà: Nồng nàn
8.
(Rượu) mạnh: Chén rượu nồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ở mức độ cao, sâu đậm, mãnh liệt.
Etymology: A1: 濃 nồng
nông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nông cạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Không sâu: Nông sờ
Etymology: Hv nồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
nống
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nống lên
Ví dụ
nùng
Quyên về viễn phố hoa rầu rĩ. Nhạn tếch hoành dương nguyệt não nùng.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 27a
Lọt tai nghe suốt năm cung. Tiếng nào là chẳng não nùng xốn xao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 67b
nồng
Điện quế xôn xao tươi vẻ nguyệt. Phòng tiêu nồng nã nức mùi hương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 64a
Ta xảy thấy thửa mặt khí tà rất nồng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 5b
nông
Pha phôi vào lộng ra khơi. Một mình ai kẻ biết vời sâu nông.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 180b
Ra lòng nông nổi thờ ơ. Ăn gửi nằm nhờ, mong sáng mà đi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 124b
Từ ghép13
nồng đượm•nồng nhiệt•nung trang diễm mạt•nùng độ•nồng nặc•nồng độ•mặn nồng•nồng nàn•nùng hậu•nung mặc trùng thái•nùng sơn•nùng đạm•đạm trang nung mạt