喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
澪
U+6FAA
0 nét
Nôm
lênh
切
Nghĩa
lênh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lênh đênh: trôi nổi bấp bênh, không nơi neo đậu.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰零 linh
Ví dụ
lênh
英
𠫾
船
板
固
欺
趿
𨂙
𠀧
沉
𬙞
浽
澪
汀
Anh đi thuyền ván có khi gập ghềnh. Ba chìm bảy nổi lênh đênh.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 29a